0348 133 131

Tài liệu ôn thi XKLĐ Nhật Bản kỹ năng đặc định ngành nhà hàng

4.6
(14)

Đi XKLĐ Nhật Bản ngành nhà hàng theo diện Visa kỹ năng đặc định đang là lựa chọn của nhiều bạn trẻ trong thời gian gần đây. Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi kỹ năng đặc định, các bạn cần chuẩn bị thật kỹ các từ vựng và kiến thức liên quan đến chuyên ngành mà bạn mong muốn thi tuyển. Trong bài viết này, cùng tìm hiểu về một số từ vựng về ngành nhà hàng nhé!

XKLĐ Nhật Bản ngành nhà hàng

1. Từ vựng về nguyên liệu, thực phẩm trong nhà hàng

1.1. Từ vựng về rau củ quả

キャベツ: Bắp cải
かぼちゃ: Bí ngô
カリフラワー: Bông cải
トマト: Cà chua
人参 (にんじん): Cà rốt
なす: Cà tím
白菜 はくさい: Cải thảo, cải trắng
セロリ: Cần tây
大根 (だいこん): Củ cải
レンコン: Củ sen
きゅうり: Dưa chuột
オクラ: Đậu bắp
玉ねぎ たまねぎ: Hành củ
さつまいも/ サツマイモ: Khoai lang
じゃがいも/ ジャガイモ: Khoai tây
竹の子: Măng
木耳: Mộc nhĩ
パセリ: Ngò
ともろこし: Ngô
ピーマン: Ớt xanh
ほうれん草 ほうれんそう: Rau bina (rau chân vịt)
青梗菜: Rau cải chíp
ホウレン草: Rau cải Nhật
水菜: Rau cần
レタス: Rau diếp
空心菜: Rau muống
レタス: Rau xà lách

1.2. Từ vựng các loại thịt

たこ: Bạch tuộc
あわび: Bào ngư
ひらめ: Cá bơn
こい: Cá chép
さけ: Cá hồi
かつお: Cá ngừ
まくろ: Cá ngừ
すずき・: Cá rô biển
さば: Cá thu
ます: Cá trê
にしん: Cá trích
たら: Cá tuyết
かに: Cua
かき: Hàu
うなぎ: Lươn
いか: Mực
たにし: Ốc
ほたてかい: Sò điệp
ぎゅうにく: Thịt bò
マトン: Thịt cừu
とりにく: Thịt gà
ぶたにく: Thịt lợn
かもにく: Thịt vịt
いせえび: Tôm hùm
こえび: Tôm thẻ
はまぐり: Trai
たまご: Trứng
うずなのたまご: Trứng chim cút

1.3. Các loại gia vị

す(酢) : Dấm
油 あぶら (abura): Dầu
砂糖 さとう (satou): Đường
しょうが : Gừng
胡椒 こしょう (koshou): Hạt tiêu
マヨネーズ: Mayonnaise
カラシ : Mù tạt
塩 しお (shio): Muối
ヌクマム : Nước mắm
調味料 ちょうみりょう (choumi ryou) : Gia vị chung

 

món ăn nhà hàng Nhật Bản

2. Từ vựng các dụng cụ trong nhà hàng

やかん (yakan): Ấm nước
ちゃわん : Bát
電気コンロ(でんきコンロ): Bếp điện
ぎゅうにく: Bếp ga
IHコンロ: Bếp từ
フライパン(furaipan): Chảo
ナイフ (naifu): Dao (dùng cho bàn ăn)
ほうちょう (houchou) : Dao (dùng cho nhà bếp)
フォーク (fooku): Dĩa
卸し金 (おろしがねoroshi gane): Dụng cụ bào
泡立て器 あわだてき (awadate utsuwa): Dụng cụ đánh trứng
こし器 (こし きkoshi ki): Dụng cụ lọc
水切り (みずきりmizukiri): Đồ đựng làm ráo nước
箸, お箸 (はし, おはしhashi, ohashi): Đũa
皿 (さらsara): Đĩa
シェルフ ・ 棚(たな): Giá đựng đồ
ナプキン (napukin): Giấy ăn
オーブン: Lò nướng
トースター: Lò nướng bánh mỳ
電子レンジ (でんしれんじ): Lò vi sóng
ファン: Máy quạt
盆 (bon): Mâm
スプーン (supuun): Muỗng
圧力鍋 (あつりょくなべ): Nồi áp suất
炊飯器 (すいはんき): Nồi cơm đi
グリル鍋 ( ぐりるなべ): Nồi nướng
エプロン (epuron): Tạp dề
箆(へら hera): Thìa
まな板 (まないたmanaita): Thớt
ゴミ箱(ばこ): Thùng rác
麺棒 (めんぼうmenbou): Trục cán bột
食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát
冷蔵庫: Tủ lạnh

3. Từ vựng về một số món ăn thường có trong menu

白 菜 (Hakusai):Bắp cải
カ ボチ ャ (Kabocha):Bí đỏ
ビ ー ル (Biiru):Bia
瓶 ビ ー ル (Bin biiru) :Bia chai
生 ビ ー ル (Nama biiru) :Bia tươi
ト マ ト (Tomato):Cà chua
ナ ス (Nasu) :Cà tím
ス ー プ (SUPU) :Canh
メ イ ン (Mein):Chính
ラ イ ス (Raisu):Cơm
大 根 (Daikon):Củ cải
レ ン コン (Rencon):Củ sen
き ゅ うり (kuyri) :Dưa chuột (dưa leo)
オ ク ラ (Okura) :Đậu bắp
イ ン ゲ ン (Ingen) :Đậu đũa
豆 (Mame) :Đậu tương
も や し (Moyashi):Giá đỗ
長 ね ぎ (Naganegi) :Hành lá
玉 ね ぎ (Tamanegi) :Hành tây
前 菜 ぜ ん さ い (Zensai):Khai vị
じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も (Jyagaimo):Khoai tây
竹の子 (Takenoco) :Măng
ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば (Ramen / Udon / Soba):Mì sợi
付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り (Tsuke awase ryori):Món ăn kèm (Salad)
きのこ (Kinoco) :Nấm
椎茸 (Shiitake):Nấm hương
トマトジ ュー ス (TomatoJūsu) :Nước ép cà chua
ジ ュー ス (Jūsu):Nước ép trái cây
ンゴジ ュー ス (Mango Jūsu) :Nước ép xoài
ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー (Mineraru wota) :Nước khoáng
ソ ー ス (Sōsu):Nước sốt
野菜 や さ い (Yasai):Rau
ほうれんそう (hourenshou):Rau cải Nhật
レタス (Retasu):Rau xà lách
さ け (Sake):Rượu Sake
シ ャ ン パ ン (Shampan Champers / Bubbly):Rượu sâm banh
し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) (Shiro wain/shiro budōshu):Rượu trắng
ワ イ ン (Wain) :Rượu vang
赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒) (aka wain) :Rượu vang đỏ
あ か ぶ ど う し ゅ (aka budōshu) :Rượu vang nho
サ ラ ダ (Sarada):Salad
肉 に く (Niku):Thịt
牛 肉 ぎ ゅ う に く (Gyu-niku):Thịt bò
鶏 肉 と り に く (Tori-niku):Thịt Gà
豚 肉 ぶ た に く (Buta-niku):Thịt lợn
デ ザ ー ト (Dezāto):Tráng miệng

Trên đây là một số từ vựng thường gặp mà các bạn đi XKLĐ Nhật Bản kỹ năng đặc định ngành nhà hàng cần ghi nhớ. Nếu có thắc mắc về từ nào, hãy nhắn tin cho chúng tôi nhé !

    Gửi lời nhắn:


    TRUNG TÂM XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG 24H
     Website: trungtamxuatkhaulaodong24h.com
     Messenger: m.me/xuatkhaulaodong24h
     Điện thoại: 0348.133.131 / 0988.154.146
     Email: ldnhatban24h@gmail.com
     Fanpage: fb.com/xuatkhaulaodong24h

    Xem thêm:
     Xuất khẩu lao động Nhật Bản chương trình visa kỹ năng đặc định
     Đi xuất khẩu lao động Nhật Bản có những loại VISA nào?

    Bạn có thấy bài viết này hữu ích không?

    Click số sao để đánh giá chất lượng bài viết!

    Đánh giá trung bình: 4.6 / 5. Số lần đánh giá: 14

    Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết này nhé!

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Contact Me on Zalo