0348 133 131

Mức lương cơ bản theo vùng khi đi XKLĐ Nhật Bản năm 2021

4.6
(36)

Nhiều người lựa chọn chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản do mức lương cao, chi phí thấp mà môi trường làm việc lại văn minh lịch sự. Vậy Mức lương cơ bản các vùng của Nhật Bản năm 2021 là bao nhiêu? Lương cơ bản của Nhật năm 2021? Cách tính lương cơ bản ở Nhật như thế nào? cùng trung tâm xuất khẩu lao động 24h tìm hiểu danh sách lương cơ bản các tỉnh khi đi XKLĐ Nhật Bản mới cập nhật nhé!

Lương đi XKLĐ Nhật Bản

Mức lương cơ bản của thực tập sinh đi XKLĐ Nhật Bản năm 2021 là bao nhiêu?

Không giống như đi XKLĐ Đài Loan, mức lương cơ bản của Nhật được tính theo vùng và theo những đơn hàng khác nhau. Dù có sự chênh lệch như vậy nhưng mức lương thấp nhất của Nhật Bản cùng tầm 35-40 triệu đồng. Mức lương này có thể nói cao gấp 2 lần Đài Loan và cao gấp 6 lần lương cơ bản của Việt Nam.

Cách tính lương ở Nhật như thế nào?

Lương thực lĩnh của Nhật Bản là lương sau khi trừ đi những khoản thuế phí, bảo hiểm, các khoản phí sinh hoạt…Mức lương thực lĩnh hàng tháng khi đi XKLĐ Nhật Bản là khoảng 25-26 triệu. Mức lương này là con số mơ ước của những lao động đang làm việc tại Việt Nam.

cách tính lương khi đi xklđ Nhật Bản

Các khoản chi phí sinh hoạt một tháng ở Nhật bản bao gồm:

  • Tiền thuế: 1.000 → 2.000 Yên/tháng
  • Tiền bảo hiểm: 15.000 → 20.000 Yên/tháng
  • Tiền thuê nhà: 15.000 Yên/tháng
  • Chi phí đi lại: 10.000 Yên/tháng
  • Tiền ăn: 30.000 Yên/tháng
  • Tiền điện, nước, gas: 10.000 Yên/tháng
  • Tiền thực phẩm: 20.000 → 30.000 Yên/tháng
  • Tiền thuốc men và các khoản phát sinh khác.

Khi làm việc tại Nhật Bản, người lao động sẽ được tính thêm tiền lương tăng ca, làm thêm. Nhật Bản là quốc gia nổi tiếng bởi tốc độ làm việc và thời gian làm việc. Có lao động chia sẻ khi đi Nhật sẽ phải làm 12 tiếng một ngày, không có thời gian nghỉ ngơi mà chỉ có thời gian ăn uống. Vì thế, lương tăng ca làm thêm mỗi tháng cũng tầm 10-20 triệu đồng.

Mức lương cơ bản các vùng của Nhật Bản năm 2021 là bao nhiêu?

cách tiết kiệm tiền khi đi XKLĐ Nhật Bản

Bảng Lương tối thiểu vùng của Nhật Bản áp dụng cho các bạn đi theo diện thực tập sinh Nhật Bản (XKLĐ Nhật Bản). Đây là bảng mức lương của 47 tỉnh, thành phố của Nhật áp dụng vào năm 2021. Lương tối thiểu từng tỉnh, thành phố của Nhật Bản được thay đổi theo từng năm.

STTTỉnhLương mỗi giờ
(Yên)
Số giờ làmLương tháng
(Yên)
Quy ra VNĐ
1Tokyo – 東京 (+28円)1.013160162.080~34.036.800
2Kanagawa – 神奈川 (+28円)1.011160161.760~33.969.600
3Osaka – 大阪 (+28円)964160154.240~32.390.400
4Saitama – 埼玉 (+28円)926160148.160~31.113.600
5Aichi – 愛知 (+28円)926160148.160~31.113.600
6Chiba – 千葉(+28円)923160147.680~31.012.800
7Kyoto- 京都 (+27円)909160145.440~30.542.400
8Hyogo – 兵庫 (+28円)899160143.840~30.206.400
9Shizuoka – 静岡 (+27円)885160141.600~29.736.600
10Mie – 三重 (+27円)873160139.680~29.332.800
11Hiroshima – 広島 (+27円)871160139.360~29.097.600
12Saga – 滋賀 (+27円)866160138.560~29.097.600
13Hokkaido – 北海道(+26円)861160137.760~28.929.600
14Tochigi – 栃木(+27円)853160136.480~28.660.800
15Gifu – 岐阜(+26円)851160136.160~28.593.600
16Ibaraki – 茨城(+27円)849160135.840~28.526.400
17Toyama – 富山(+27円)848160135.680~28.492.800
18Nagano – 長野(+27円)848160135.680~28.492.800
19Fukuoka – 福岡(+27円)841160134.560~28.257.600
20Yamanashi – 山梨(+27円)837160133.920~28.123.200
21Nara – 奈良(+26円)837160133.920~28.123.200
22Gunma – 群馬(+26円)835160133.600~28.056.000
23Okayama – 岡山(+26円)833160133.280~27.988.800
24Ishikawa – 石川(+26円)832160133.120~27.955.200
25Nigata – 新潟(+27円)830160132.800~27.888.000
26Wakayama – 和歌山(+27円)830160132.800~27.888.000
27Fukui – 福井(+26円)829160132.640~27.854.400
28Yamaguchi – 山口(+27円)829160132.640~27.854.400
29Miyagi – 宮城(+26円)824160131.840~27.686.400
30Kagawa – 香川(+26円)818160130.880~27.484.800
31Fukushima – 福島(+26円)798160127.680~26.812.800
32Tokushima – 徳島(+27円)793160126.880~26.644.800
33Aomori – 青森(+28円)790160126.400~26.544.000
34Iwate – 岩手(+28円)790160126.400~26.544.000
35Akita – 秋田(+28円)790160126.400~26.544.000
36Yamagata – 山形(+27円)790160126.400~26.544.000
37Tottori – 鳥取 (+28円)790160126.400~26.544.000
38Shimane – 島根 (+26円)790160126.400~26.544.000
39Ehime – 愛媛 (+26円)790160126.400~26.544.000
40Kochi – 高知(+28円)790160126.400~26.544.000
41Saga – 佐賀(+28円)790160126.400~26.544.000
42Nagasaki – 長崎(+28円)790160126.400~26.544.000
43Kumamoto – 熊本(+28円)790160126.400~26.544.000
44Oita – 大分(+28円)790160126.400~26.544.000
45Miayaki – 宮崎(+28円)790160126.400~26.544.000
46Kagoshima790160126.400~26.544.000
47Okinawa790160126.400~26.544.000

Trên đây là mức lương cơ bản theo vùng, tính theo số giờ làm tiêu chuẩn 8h/ngày ✖ 5 ngày/tuần ✖ 4 tuần/tháng. Ngoài ra, người lao động có thể đăng ký làm thêm giờ, làm tăng ca vào ngày nghỉ với mức lương hấp dẫn hơn. Một số đơn hàng đặc biệt cũng sẽ có mức lương cao hơn mức cơ bản,

Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết về mức lương của đơn hàng nào, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí nhé !

    Gửi lời nhắn:


    TRUNG TÂM XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG 24H
     Website: trungtamxuatkhaulaodong24h.com
     Messenger: m.me/xuatkhaulaodong24h
     Điện thoại: 0348.133.131 / 0988.154.146
     Email: ldnhatban24h@gmail.com
     Fanpage: fb.com/xuatkhaulaodong24h

    Xem thêm:
     Các đơn hàng xuất khẩu lao động Nhật Bản mới nhất 2021
     Thông tin, điều kiện, hồ sơ cần chuẩn bị khi đi XKLĐ Nhật Bản

    Bạn có thấy bài viết này hữu ích không?

    Click số sao để đánh giá chất lượng bài viết!

    Đánh giá trung bình: 4.6 / 5. Số lần đánh giá: 36

    Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết này nhé!

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Contact Me on Zalo